Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán học Lớp 6 - Năm học 2020-2021

I.Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) 

Từ câu 1 đến câu 8 : Em hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy thi:

Câu 1: Cho trong các cách viết sau,cách viết nào đúng ?

          A.           B.              C.                                 D.

Câu 2 : Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là :

            A.  -375                      B. -218              C. -199                       D. -12       

Câu 3: Kết quả (-17) + 21 bằng :

  1. -34               B. 34                              C. - 4                             D. 4

Câu 4:   BCNN(6;8) là : 

  1. 40                              B. 24                              C. 36                            D. 6   

Câu 5: Kết quả của phép tính (-5) + (-3) bằng:

  1. – 8                         B. 8                            C. 3                                D. 7   

Câu 6: Tập hợp tất cả các ước của số 4 là:

  1. { 1; 2; 4}                                    B. { 4 ; 2 }

        C. { 1; 4}                                          D. { 2; 4 ; 0 }                

Câu 7: Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?

  1. 45                      B. 78                              C. 180                           D. 210

Câu 8:  ƯCLN(12;24;6) là:

  1. 18                           B. 6                        C. 3                   D. 25

Câu 9 : Ghi cả 4 câu đáp án vào giấy thi

docx 15 trang Bảo Giang 29/03/2023 3000
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán học Lớp 6 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán học Lớp 6 - Năm học 2020-2021

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán học Lớp 6 - Năm học 2020-2021
BÀI TẬP ÔN TẬP NGHỈ DỊCH ĐỢT I NĂM 2020-2021
MÔN TOÁN 6
ĐỀ 1
I.Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) 
Từ câu 1 đến câu 8 : Em hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy thi:
Câu 1: Cho trong các cách viết sau,cách viết nào đúng ?
 A. 	B. 	C. 	D.
Câu 2 : Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là :
	A. -375	 B. -218	 C. -199	 D. -12 
Câu 3: Kết quả (-17) + 21 bằng :
-34 	B. 34 	C. - 4 	D. 4
Câu 4: BCNN(6;8) là : 
40 	B. 24 	C. 36 	D. 6 
Câu 5: Kết quả của phép tính (-5) + (-3) bằng:
– 8 B. 8 C. 3 D. 7 
Câu 6: Tập hợp tất cả các ước của số 4 là:
{ 1; 2; 4} B. { 4 ; 2 }
 C. { 1; 4} D. { 2; 4 ; 0 } 
Câu 7: Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?
45 	B. 78 	C. 180 	D. 210
Câu 8: ƯCLN(12;24;6) là:
18 	 B. 6 	C. 3 	D. 25
Câu 9 : Ghi cả 4 câu đáp án vào giấy thi
Cho hình vẽ sau , điền vào chỗ  để được câu đúng
A, Điểm . nằm giữa hai điểm D và C
B, Tia AC và tia AD là hai tia .
C, Tia CA và tia . là hai tia trùng nhau
D, Trên hình có mấy đoạn thẳng ? Có  đoạn thẳng ,.... 4). (5. 2). 27
Câu 8: Kết quả (-17) + 21 bằng : 
 A.-34 	B.34 	C.- 4 	D.4
Câu 10: Với bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng, ta có số đoạn thẳng là:
	A. 5	B. 6	C. 3	D. 4
Câu 11: Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
	A. Î 	B. 0 Î
	C. 0 Î *	D. 0 Ï
Câu 12: Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là
	A. {2; 4; 8; 16}	B. {1; 2; 4; 6; 8; 16}
	C. {2; 4; 8}	D. {1; 2; 4; 8; 16}
Câu 13: Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là
	A. 920	B. 320	C. 39	D. 99
Câu 14: Kết quả của phép tính 10.10.10.10.10 là
	A. 106	B. 104	C. 105	D. 107
Câu 15: I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
	A. IA = IB	B. IA + IB = AB
	C. IA + IB = AB và IA = IB	D. IA + AB = IB và IA = IB
Câu 16: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là
	A. hai tia trùng nhau.	B. hai đoạn thẳng bằng nhau.
	C. hai đường thẳng song song.	D. hai tia đối nhau.
Câu 17: Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ?
	A. 1	B. 2	C. 24	D. 3
Câu 18: Biết 1368 = 1.103+a.102+6.10+8. Khi đó a là:
	A. 1	B. 3	C. 6	D. 10
Câu 19: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là
	A. 312 	B. 332	C. 34	D. 38
Câu 20: Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
	A. 2.4. 5	B. 23.5	C. 5.8	D. 4.10
Câu 21: Cho 4 số tự nhiên 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
	A. 4	B. 1	C. 2	D. 3
Câu 22: Số La Mã XIV có giá trị là
	A. 6	B. 16	C. 4	D. 14
Câu 23: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt ?
	A. 3	B. 2	C. 1	D. vô số
Câu 24: Giá trị của x trong biểu thức 44 + 7x = 103 : 10 là
	A. x = 38	B. x = 8	C. x = 28	D. x = 18
Câu 25: Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì
	A. A = {0}	B. A = {2; 0}	
 C. A = {2}	D. A= {2; 0; 0; 2}
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 26(0,5 điểm). Viết tập hợp B = {x Î Nô10 ≤ x ≤ 20} bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
Câu 27(1,5 điểm). Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
	a) 58 . 26 + 74 . 58 
	b) 200 : 
 c) 5 . 22 – 27 : 32 
Câu 28 (1,0 điểm). 
a) Cho... cho mỗi câu sau
Câu 1: Cho ;trong các cách viết sau,cách viết nào đúng?
 A. 	B. 	C. 	D.
Câu 2: Trong khoảng từ 32 đến 98 có bao nhiêu số chẳn?
 A. 34 	B. 35 	C. 33 	D. 66
Câu 3: Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?
 A. 45 	B. 78 	C. 180 	D. 210
Câu 4: Kết quả 23.22 bằng: 
	A. 26 	B. 25 	C. 45 	D. 46
Câu 5: Cho .Số phần tử của tập hợp A là:
 A. 3 	B. 4 	C. 5 	D. 6
Câu 6: ƯCLN(12;24;6) 
	A.12 	B. 6 	C. 3 	D. 24
Câu 7: Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây: 
	A. 3 	B. 9 	C. 5 	D. 7 
Câu 8: Kết quả (-17) + 21 bằng : 
	A. -34 	B. 34 	C. - 4 	D. 4
Câu 9: BCNN(6 ;8) là: 
	A. 48 	B. 24 	C. 36 	D. 6 
Câu 10: Số nào sau đây là số nguyên tố? 
	A. 77 	B. 57 C. 17	 	D. 9.
Câu 11: Cho dãy số : 1 ;2 ;3 ;.2016 ; 2017, thực hiện tính tổng dãy số trên ta được kết quả là :
	A. 20162017 B. 2035153 C. 20172016 D. 2053135
Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn : -1<x<3
	A.1 	B. 2 	C. 3 	D. 4
 Câu 13: Tìm x biết : x-3=-10 ta được giá trị của x là :
	A. -13 	 B. 7 C. -7 	D. 13
Câu 14: Cho bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng. Có số đoạn thẳng là: 
6 	C. 5 	
4 	D. Một kết quả khác
Câu 15: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
 	A. MA=MB 	B. AM+MB=AB 	
	C. 	D. Đáp án khác
Câu 16: Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì:
A. ME + MN = EN
B. MN + EN = ME
C. ME + EN = MN
D. đáp án khác.
Câu17: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. vô số.
Câu 18: Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON. Biết ON < OM khi đó:
A. M nằm giữa O và N.
B. N nằm giữa O và M.
C. O nằm giữa M và N.
D. đáp án khác.
Câu 19: Ba điểm M, N, P thẳng hàng. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Đường thẳng MN đi qua P C. Đường thẳng MP đi qua N
B. M,N,P thuộc một đường thẳng D. M,N,P không cùng thuộc 1 đường thẳng
Câu 20: Hai tia chung gốc, nằm cùng phía trên một đường thẳng là:
A. hai tia trùng nhau.
B. hai tia đối nhau.
C. hai tia phân biệt.
D. hai tia không có điểm chung.
Phần tự luận.(6 điểm)
Bài 1:Thực hiện t

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_toan_hoc_lop_6_nam_hoc_2020_202.docx