Đề cương ôn THPTQG môn Toán - Chủ đề Oxyz (Mức 2) - Năm học 2019- 2020

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ , điểm thuộc trục và cách đều hai điểm
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ , điểm thuộc trục và cách đều hai điểm
A. .
B. .
C. .
D. .

pdf 20 trang Lệ Chi 25/12/2023 460
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn THPTQG môn Toán - Chủ đề Oxyz (Mức 2) - Năm học 2019- 2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn THPTQG môn Toán - Chủ đề Oxyz (Mức 2) - Năm học 2019- 2020

Đề cương ôn THPTQG môn Toán - Chủ đề Oxyz (Mức 2) - Năm học 2019- 2020
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN 
CHỦ ĐỀ Oxyz NĂM HỌC 2019 - 2020 
MỨC ĐỘ 2. 
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm thuộc trục Ox và cách đều hai điểm 4;2; 1A 
và 2;1;0B là 
A. 4;0;0M . B. 5;0;0M . C. 4;0;0M . D. 5;0;0M . 
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm thuộc trục Oy và cách đều hai điểm 3;4;1A 
và 1;2;1B là 
A. 0;4;0 .M B. 5;0;0M . C. 0;5;0M . D. 0; 5;0 .M 
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng 
1 1 2
:
2 1 3
x y z
d
 và mặt phẳng 
. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm , biết // P   
và cắt . 
A. . B. . 
C. . D. . 
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm 2;0;0A , 0;4;0B , 0;0; 2C và 
 2;1;3D . Tìm độ dài đường cao của tứ diện ABCD vẽ từ đỉnh D ? 
A. 
1
3
. B. 
5
9
. C. 2 . D. 
5
3
. 
Câu 5. LỖI 
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 3;5; 1A , 1;1;3B . Tìm tọa độ điểm M 
thuộc Oxy sao cho MA MB 
  
 nhỏ nhất ? 
A. 2; 3;0... 
M thuộc S sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất. Tìm tọa độ điểm M . 
A. 1;0;4M . B. 0;1;2M . C. 3;4;2M . D. 4;1;2M . 
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 0P x y z và điểm 1;1;0I . 
Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với P là 
A. 
2 2 2 51 1
6
x y z . B. 
2 2 2 251 1
6
x y z . 
C. 
2 2 2 51 1
6
x y z . D. 
2 2 2 251 1
6
x y z . 
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 3 2 2 5 0P x y z và 
 : 4 5 1 0Q x y z . Các điểm , A B phân biệt cùng thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng P 
và Q . Khi đó AB
 
 cùng phương với véctơ nào sau đây? 
A. 3; 2;2w 
 
. B. 8;11; 23v 
. C. 4;5; 1k 
. D. 8; 11; 23u 
. 
Câu 17. Cho mặt cầu 2 2 2: 2 4 1 0S x y z x y mz . Khẳng định nào sau đây luôn đúng với mọi 
số thực m ? 
A. S luôn tiếp xúc với trục Oy . B. S luôn tiếp xúc với trục Ox . 
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2019 - 2020
2
C. S luôn đi qua gốc tọa độ O . D. S luôn tiếp xúc với trục Oz . 
Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm 1;3;2M , 
 5;2;4N , 2; 6; 1P có dạng 0Ax By Cz D . Tính tổng S A B C D . 
Đề nghị bổ sung điều kiện: : : :A B C D tối giản 
A. 1S . B. 6S . C. 5S . D. 3S . 
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 6 0P x y z . Chọn khẳng định 
sai trong các khẳng định sau? 
A. Mặt phẳng P có vectơ pháp tuyến là 1;2;1n 
. 
B. Mặt phẳng P đi qua điểm 3;4; 5A . 
C. Mặt phẳng P song song với mặt phẳng : 2 5 0Q x y z . 
D. Mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu tâm 1;7;3I bán kính bằng 6 . 
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho điểm 3;2;1M . Mặt phẳng P đi qua M và cắt các trục tọa độ 
Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm 
của tam giác ABC . Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng P ? 
A. 2 9 0x y z . B. 3 2 14 0x y z . 
C. 3 2 14 0x y z . D. 2 3 9 0x y z . 
Câu 21. Cho mặt phẳng đi qua 0;0;1M và song song với giá c...âu 30. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng 
2 1
:
1 1 2
x y z 
 và vuông góc với mặt phẳng : 2 1 0x y z . Khi đó giao tuyến của 
hai mặt phẳng ,  có phương trình 
A. 
2 1
1 5 2
x y z 
. B. 
2 1
1 5 2
x y z 
. C. 
1
1 1 1
x y z 
. D. 
1 1
1 1 1
x y z 
 . 
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm 1;4;2I và có thể tích bằng 
256
3
. Khi đó phương trình mặt cầu S là 
A. 
2 2 2
1 4 2 16x y z . B. 
2 2 2
1 4 2 4x y z . 
C. 
2 2 2
1 4 2 4x y z . D. 
2 2 2
1 4 2 4x y z . 
Câu 32. Cho tam giác ABC biết 2; 1;3A và trọng tâm G của tam giác có toạ độ là 2;1;0G . Khi đó 
AB AC 
  
 có tọa độ là 
A. 0;6;9 . B. 0;9; 9 . C. 0; 9;9 . D. 0;6; 9 . 
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng : 27 0P ax by cz qua hai điểm 
 3; 2;1A , 3;5;2B và vuông góc với mặt phẳng : 3 4 0Q x y z . Tính tổng 
S a b c . 
A. 12S . B. 2S . C. 4S . D. 2S . 
Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn 7OM . Biết rằng khoảng 
cách từ M đến Oxz , Oyz lần lượt là 2 và 3 . Tính khoảng cách từ M đến Oxy . 
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2019 - 2020
4
A. 12 . B. 5 . C. 2 . D. 6 . 
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 1;1; 3H . Phương trình mặt phẳng P đi qua 
H cắt các trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại A , B , C (khác O ) sao cho H là trực tâm tam 
giác ABC là 
A. 3 7 0x y z . B. 3 11 0x y z . C. 3 11 0x y z . D. 3 7 0x y z . 
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với: 1; 2; 2AB 
 
; 
 3; 4; 6AC 
 
. Độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC là 
A. 29 . B. 29 . C. 
29
2
. D. 2 29 . 
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 2 3 0P x y z , mặt phẳng 
 : 3 5 2 0Q x y z . Cosin của góc giữa hai mặt phẳng P , Q là 
A. 
35
7
. B. 
35
7
 . C. 
5
7
. D. 
5
7
. 
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 1;2;3A ; 4;2;3B 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_thptqg_mon_toan_chu_de_oxyz_muc_2_nam_hoc_2019_2.pdf