Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 371

Câu 1: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng 
A. phát xạ cảm ứng. B. quang điện trong. C. nhiệt điện. D. quang - phát quang. 
Câu 2: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? 
A. Siêu âm có thể truyền được trong chân không. 
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz. 
C. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. 
D. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. 
Câu 3: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng 
này có bước sóng là 
A. 0,5 m. B. 1 m. C. 0,8 m. D. 1,2 m. 
Câu 4: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là 

π
x = 5cos(100πt + )
2

(cm) và (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên

độ bằng

x2 =12cos100πt

A. 13 cm. B. 7 cm. C. 17 cm. D. 8,5 cm. 
Câu 5: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng? 
A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. 
B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. 
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. 
D. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. 
Câu 6: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H

thì

cảm kháng của cuộn cảm này bằng 
A. 25 Ω. B. 50 Ω. C. 75 Ω. D. 100 Ω. 
Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x =10cos(πt + π )
6

(x tính bằng cm, t

tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là 
A. 10π cm/s2. B. 10 cm/s2. C. 100π cm/s2. D. 100 cm/s2. 
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π )

(x tính bằng cm, t

tính bằng s). Tại thời điểm t = 1 s
4

, chất điểm có li độ bằng 
A. 2 cm. B. 3 cm . C. – 2 cm. D. − 3 cm . 
Câu 9: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có 
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω= 1
LC

. Tổng trở của đoạn mạch này

bằng 
A. 2R. B. 0,5R. C. R. D. 3R. 

pdf 4 trang Bảo Giang 01/04/2023 4000
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 371", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 371

Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 371
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
ĐỀ THI CHÍNH THỨC 
(Đề thi có 04 trang) 
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010 
Môn thi: VẬT LÍ - Giáo dục thường xuyên 
Thời gian làm bài: 60 phút. 
 Mã đề thi 371 
Họ, tên thí sinh: .......................................................................... 
Số báo danh: ............................................................................. 
Câu 1: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng 
A. phát xạ cảm ứng. B. quang điện trong. C. nhiệt điện. D. quang - phát quang. 
Câu 2: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? 
A. Siêu âm có thể truyền được trong chân không. 
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz. 
C. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. 
D. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. 
Câu 3: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng 
này có bước sóng là 
A. 0,5 m. B. 1 m. C. 0,8 m. D. 1,2 m. 
Câu 4: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần ... . Trong phản ứng này, là AZ X
9
4 Be 6C
1
0 n
A
Z X
A. prôtôn. B. pôzitron. C. êlectron. D. hạt α. 
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì 
cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A. Giá trị U bằng 
A. 110 V. B. 220 V. C. 220 2 V. D. 110 2 V. 
Câu 15: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng 
A. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma. B. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ. 
C. lớn hơn bước sóng của tia màu tím. D. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại. 
Câu 16: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là 
điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 
A. I0 = 0
q
ω
. B. I0 = q0ω2. C. I0 = 02
q
ω
. D. I0 = q0ω. 
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc 
này có tần số dao động riêng là 
A. 1 mf = .
2π k
 B. 1 kf = .
2π m
 C. mf = 2π .
k
 D. kf = 2π .
m
Câu 18: Biết hằng số Plăng là 6,625.10–34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng 
lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là 
A. 3.10–19 J. B. 3.10–17 J. C. 3.10–20 J. D. 3.10–18 J. 
Câu 19: Trong chân không, tốc độ truyền sóng điện từ bằng 
A. 3.108 km/h. B. 3.105 m/s. C. 3.108 m/s. D. 3.105 km/h. 
Câu 20: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút 
sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là 
A. 40 cm/s. B. 90 m/s. C. 90 cm/s. D. 40 m/s. 
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm 
thuần có độ tự cảm 1L = H
π
 và tụ điện có điện dung C = 
410 F
2π
−
 mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng 
của dòng điện trong đoạn mạch là 
A. 1,5 A. B. 2 2 A. C. 2 A. D. 0,75 A. 
Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 8 cm. Dao động này có biên độ là 
A. 4 cm. B. 2 cm. C. 16 cm. D. 8 cm. 
Câu 23: Giới hạn q.... 
Câu 29: Hạt nhân 14 sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân 14 Đây là 6C 7 N.
A. phóng xạ γ. B. phóng xạ β–. C. phóng xạ α. D. phóng xạ β+. 
Câu 30: Tia tử ngoại 
A. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước. 
B. không truyền được trong chân không. 
C. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn. 
D. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma. 
Câu 31: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp 
của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ 
cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng 
A. 2. B. 4. C. 8. D. 1
4
. 
Câu 32: Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u 100 2cos100πt (V).= Số chỉ của vôn kế 
này là 
A. 141 V. B. 50 V. C. 70 V. D. 100 V. 
Câu 33: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai? 
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn 
cách nhau bằng những khoảng tối. 
B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là 
vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím. 
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. 
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau. 
Câu 34: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ 
âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức 
A. 0(dB) lg .IL
I
= B. 
0
(dB) 10lg .IL
I
= C. 
0
(dB) lg .IL
I
= D. 0(dB) 10lg .IL
I
= 
Câu 35: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với 
tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là: 
A. 2 2
1C
4 f L
=
π
. B. 
2
2
4 LC
f
π
= . C. 
2 24 fC
L
π
= . D. 
2
2
fC
4 L
=
π
. 
 Trang 3/4 - Mã đề thi 371 
Câu 36: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh 
quang màu vàng. 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_nam_2010_mon_vat_li_gi.pdf