Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 328

Câu 1: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +ϕ). Cơ 
năng của vật dao động này là 

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π )
2

(x tính bằng cm, t

tính bằng s). Tại thời điểm t = 1 s
4

, chất điểm có li độ bằng 
A. 2 cm. B. – 2 cm. C. 3 cm . D. − 3 cm . 
Câu 3: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng 
này có bước sóng là 
A. 1 m. B. 1,2 m. C. 0,8 m. D. 0,5 m. 
Câu 4: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? 
A. Siêu âm có thể truyền được trong chân không. 
B. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. 
C. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. 
D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz. 
Câu 5: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H
2π thì

cảm kháng của cuộn cảm này bằng 
A. 25 Ω. B. 75 Ω. C. 100 Ω. D. 50 Ω. 
Câu 6: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất 
phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu 
phóng xạ này bằng 
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này 
có tần số dao động riêng là 

pdf 4 trang Bảo Giang 01/04/2023 4460
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 328", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 328

Đề thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2010 môn Vật lí (Giáo dục thường xuyên) - Mã đề thi 328
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
ĐỀ THI CHÍNH THỨC 
(Đề thi có 04 trang) 
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010 
Môn thi: VẬT LÍ - Giáo dục thường xuyên 
Thời gian làm bài: 60 phút. 
 Mã đề thi 328 
Họ, tên thí sinh: .......................................................................... 
Số báo danh: ............................................................................. 
Câu 1: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + ).ϕ Cơ 
năng của vật dao động này là 
A. W = 1
2
mω2A. B. W = 1
2
mω2A2. C. W = mω2A. D. W = 1
2
mωA2. 
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ πx = 2cos(2πt + )
2
 (x tính bằng cm, t 
tính bằng s). Tại thời điểm 1t = s
4
, chất điểm có li độ bằng 
A. 2 cm. B. – 2 cm. C. 3 cm . D. 3 cm− . 
Câu 3: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng 
này có bước sóng là 
A. 1 m. B. 1,2 m. C. 0,8 m. D. 0,5 m. 
Câu 4: Khi nói về siêu âm,...os(100πt + )
2
(cm) và (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên 
độ bằng 
2x =12cos100πt
A. 8,5 cm. B. 17 cm. C. 13 cm. D. 7 cm. 
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm 
thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa 
hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu 
cuộn cảm bằng 
A. 200 V. B. 150 V. C. 50 V. D. 100 2 V. 
Câu 15: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp 
của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ 
cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng 
A. 2. B. 1
4
. C. 8. D. 4. 
Câu 16: Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Chu kì dao động của vật này là 
A. 2 s. B. 0,5 s. C. 1,5 s. D. 1,0 s. 
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm 
thuần có độ tự cảm 1L = H
π
 và tụ điện có điện dung C = 
410 F
2π
−
 mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng 
của dòng điện trong đoạn mạch là 
A. 2 2 A. B. 0,75 A. C. 1,5 A. D. 2 A. 
Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là 
điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 
A. I0 = 02
q
ω
. B. I0 = 0
q
ω
. C. I0 = q0ω. D. I0 = q0ω2. 
Câu 19: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng 
A. phát xạ cảm ứng. B. quang điện trong. C. nhiệt điện. D. quang - phát quang. 
Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 
210 H
−
π
 mắc nối tiếp với 
tụ điện có điện dung 
1010 F
−
π
. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng 
A. 5.10–6 s. B. 3.10–6 s. C. 2.10–6 s. D. 4.10–6 s. 
Câu 21: Tia tử ngoại 
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma. 
B. không truyền được trong chân không. 
C. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn. 
D. có tần số tăng khi truyền từ ...í tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với 
tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là: 
A. 
2
2
4 LC
f
π
= . B. 
2
2
fC
4 L
=
π
. C. 2 2
1C
4 f L
=
π
. D. 
2 24 fC
L
π
= . 
Câu 29: Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có 
A. chu kì 0,2 s. B. giá trị hiệu dụng 2,5 2 A. 
C. tần số 100 Hz. D. giá trị cực đại 5 2 A. 
Câu 30: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng 
A. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma. B. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ. 
C. lớn hơn bước sóng của tia màu tím. D. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại. 
Câu 31: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân là 
22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c
23
11 Na
2. Năng lượng liên kết của bằng 2311 Na
A. 186,55 MeV. B. 18,66 MeV. C. 8,11 MeV. D. 81,11 MeV. 
Câu 32: So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hơn 4020 Ca
56
27 Co
A. 11 nơtron và 16 prôtôn. B. 9 nơtron và 7 prôtôn. 
C. 7 nơtron và 9 prôtôn. D. 16 nơtron và 11 prôtôn. 
Câu 33: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại. 
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy. 
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau. 
D. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không. 
Câu 34: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng? 
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại. 
B. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại. 
C. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không. 
D. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không. 
 Trang 3/4 - Mã đề thi 328 
Câu 35: Trong chân không, tốc độ truyền sóng điện từ bằng 
A. 3.105 m/s. B. 3.108 m/s. C. 3.108 km/h. D. 3.105 km/h. 
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điệ

File đính kèm:

  • pdfde_thi_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_nam_2010_mon_vat_li_gi.pdf