Đề chính thức Kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán Lớp 9 năm 2014 Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức  (với )

  1. Rút gọn biểu thức A.
  2. Tìm x để .

Câu 4:(2,0 điểm)Cho đường tròn (O; R), M là một  điểm nằm ngoài đường tròn. Biết khoảng cách từ M đến O bằng d. Kẻ cát tuyến MAB với đường tròn. 

            Chứng minh rằng: MA.MB = d2 – R2 

Câu 8:(1,5 điểm)Cho tứ giác lồi ABCD. Kéo dài AB một đoạn BM = AB, kéo dài BC một đoạn CN = BC, kéo dài CD một đoạn DP = CD và kéo dài DA một đoạn AQ = DA. Chứng minh rằng: 

Câu 11:(1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi I là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác. Biết AB = 5cm, IC = 6cm. Tính độ dài cạnh BC.

Câu 12:(1,5 điểm) Cho đường tròn(O;R), đường thẳng a cắt đường tròn tại A và B. Gọi M là điểm trên a và nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ các tiếp tuyến MC, MD với đường tròn(C, D là các tiếp điểm). Chứng minh rằng khi M di chuyển trên a, đường thẳng CD luôn đi qua một điểm cố định.

 

doc 13 trang Lệ Chi 18660
Bạn đang xem tài liệu "Đề chính thức Kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán Lớp 9 năm 2014 Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề chính thức Kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán Lớp 9 năm 2014 Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

Đề chính thức Kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán Lớp 9 năm 2014 Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
 LÂM ĐỒNG	 NĂM HỌC 2013 - 2014
 	 	 Môn thi: TOÁN 
DŨNG - THAO
 ĐỀ CHÍNH THỨC	 	 Thời gian làm bài: 150 phút
 (Đề thi có 1 trang) Ngày thi: 21/02/2014
Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức (với )
Rút gọn biểu thức A.
Tìm x để .
Câu 2:(2,0 điểm)Giải phương trình: 
Câu 3:(2,0 điểm)Với giá trị nào của a và b thì đa thức: chia hết cho đa thức
Câu 4:(2,0 điểm)Cho đường tròn (O; R), M là một điểm nằm ngoài đường tròn. Biết khoảng cách từ M đến O bằng d. Kẻ cát tuyến MAB với đường tròn. 
	Chứng minh rằng: MA.MB = d2 – R2 
Câu 5:(1,5 điểm)Giải phương trình nghiệm nguyên: .
Câu 6:(1,5 điểm)Giải hệ phương trình: 
Câu 7:(1,5 điểm)Với k là một số tự nhiên chẵn, chứng minh rằng luôn tồn tại một cặp số tự nhiên a và b để: k3 = a2 – b2
Câu 8:(1,5 điểm)Cho tứ giác lồi ABCD. Kéo dài AB một đoạn BM = AB, kéo dài BC một đoạn CN = BC, kéo dài CD một đoạn DP = CD và kéo dài DA một đoạn AQ = DA. Chứng minh rằng: . 
Câu 9:(1,5 điể...uy ra là số nguyên, nên 
Từ đó, tìm được (x;y) là (1;0),(0;-2)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 6: 1,5đ
Giải hệ phương trình: 
Ta có: 
 Þ
Từ đó suy ra hai trường hợp:
TH1: 
 Hệ này có hai nghiệm là: (2;1) và (1;2)
TH2: 
 Kết luận hệ vô nghiệm
Tóm lại, hệ đã cho có hai nghiệm là: (2;1) và (1;2)
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 7: 1,5đ
Với k là một số tự nhiên chẵn, chứng minh rằng luôn tồn tại một cặp số tự nhiên a và b để: k3 = a2 – b2
Đặt k = ()
Vậy 
Với 
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
Bài 8: 1,5đ
Cho tứ giác lồi ABCD. Kéo dài AB một đoạn BM = AB, kéo dài BC một đoạn CN = BC, kéo dài CD một đoạn DP = CD và kéo dài DA một đoạn AQ = DA. Chứng minh rằng: .
Do D là trung điểm của PC nên
Do A là trung điểm của DQ nên
Suy ra 
Tương tự: 
Vậy
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 9: 
1,5 đ
Chứng minh rằng: Với a , b là các số tự nhiên, nếu là một số nguyên tố thì 
Ta có: 
Nếu thì a +b>1, suy ra là một hợp số, trái giả thiết.
Do đó ta có: (1)
Mặt khác : là số nguyên tố
 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 
Vậy 
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 10: 1,5đ
Cho các số nguyên và thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 
Nhận xét: Nếu có cặp số nguyên x, y thỏa mãn thì xy<0.
Xét hai trường hợp
+ TH1 :x > 0 > y 
và 
.
Lý luận và tìm được :
 B nhỏ nhất và đạt giá trị nguyên khi x nhỏ nhất và x nguyên dương nên và B =12
+ TH 2: 
 và 
Lý luận và tìm được :
B nhỏ nhất và đạt giá trị nguyên khi y nhỏ nhất và y nguyên dương , nên và B = 1
So sánh hai trường hợp, vậy GTNN của B bằng 1 khi 
0,25
0, 5
0,5
0,25
Bài 11:
1,5 đ
Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi I là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác. Biết AB = 5cm, IC = 6cm. Tính độ dài cạnh BC.
Kẻ CH ^BI, CH cắt BA tại D
DBDC cân tại B nên BC = BD và CH = HD
Đặt BC = x Þ AD = x – 5 
DCHI vuông cân nên
CH =
DACD vuông nên AD2 +AC2 = DC2 Þ
Đáp số : BC = 9 cm
0,5
0,5
0,5
Bài 12: 
1,5đ
Cho (O;R), đường thẳng a cắt đường tròn tại A và B. Gọi M 

File đính kèm:

  • docde_chinh_thuc_ky_thi_chon_hsg_cap_tinh_mon_toan_lop_9_nam_20.doc