Tài liệu dạy học Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: A frist-aid course

2.  Grammar : 
2.1. in order to / so as to : để, để mà  
In order to và so as to được dùng trong câu để giới thiệu về mục đích của hành động được nhắc đến ngay 
trước đó. 
     …… so as (not) to / in order (not)  to  + V(inf)  

Example : 
I study English in order to speak to my English friend. (Tôi học tiếng Anh để nói chuyện với người bạn 
đến từ Anh.) 
Hanh is studying very hard in order not to fail in the exam. ( Hạnh học hành chăm chỉ để không bị trược 
trong kỳ thi) 
2.2. Future simple(Revision):(Thì tương lai đơn) 
1) Form:  
(+)    S                    +   will/shall          +       V(inf) 
(-)     S                    +   won’t / shan’t   +     V (inf) 
(?)    Will /Shall     +            S               +      V (inf) … ?

Shall chỉ được dùng với I/ We 
2) Use: Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai  
Ex: 
It will rain tomorrow. 
(Ngày mai sẽ mưa ) 

 EXERCISES : 
1. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for 
the underlined word or phrase. 
1. They moved to the city_____well - paying jobs. 
a. in order to get                  b. for getting 
c. in order not to get             d. so that getting 
2. ____is a type of bed used for carrying the sick or injured people. 
a. Stretcher              b. Ambulance         c. Bandage       d. Crutch 
3. I think I____ home across the park. 
a. walk b. will walk c. am walking d. walking 
4. A : It’s too cold .---------------- ? B : Sure . I’ll do it right now  
a. Would you like to shut the windows ? b. Will you shut the windows , please ? 
c. Shall I shut the windows ? c. Can I shut the windows . 
5. I forgot to thank them_____ helping me. 
a. about b. for c. of d. on 

pdf 5 trang Lệ Chi 19/12/2023 780
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu dạy học Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: A frist-aid course", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu dạy học Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: A frist-aid course

Tài liệu dạy học Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: A frist-aid course
ENGLISH 8 
 UNIT 9 : A FRIST –AID COURSE 
I. REVISION : 
1. Vocabulary : 
Word Class Meaning 
alcohol n. chất có cồn, rượu 
ambulance n. xe cứu thương 
anxiety n. sự lo lắng 
awake adj. tỉnh, thức 
bandage n. băng y tế 
bite n. vết cắn, miếng 
bleed v. chảy máu 
burn n. vết bỏng 
conscious adj. trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ 
crutch n. cái nạng 
ease v. làm dịu đi 
elevate v. nâng lên 
emergency n. cấp cứu, tình trạng khẩn cấp 
eye chart n. bảng đo thị lực 
fainting n. sự ngất xỉu 
first-aid n. sự sơ cứu 
handkerchief n. khăn tay, khăn mùi soa 
hurt v. làm bị thương, làm đau 
injection n. mũi tiêm 
injured adj. bị thương 
minimize v. giảm đến mức tối thiểu 
nosebleed n. chảy máu mũi, chảy máu cam 
pressure n. sức ép, áp lực, áp suất 
promise n. lời hứa 
revive v. hồi sinh 
shock n. cú sốc, choáng 
sterile adj. vô trùng 
sting n. vết đốt (của ong ...) 
stretcher n. cái cáng 
tap n. vòi nước 
tight adv. chặt 
tissue damage n. tổn thương mô 
towel ...
3. I think I____ home across the park. 
 a. walk b. will walk c. am walking d. walking 
4. A : It’s too cold .---------------- ? B : Sure . I’ll do it right now 
 a. Would you like to shut the windows ? b. Will you shut the windows , please ? 
 c. Shall I shut the windows ? c. Can I shut the windows . 
5. I forgot to thank them_____ helping me. 
 a. about b. for c. of d. on 
6. She covered her knees______ a blanket. 
 a. in b. under c. with d. of 
7. The farmers look for other work_____ get more money for their family. 
 a. so as to b. in order that c. so as not to d. so that 
8. She was _____ for days after the accident. 
 a. conscious b. unconscious c. consciously d. unconsciously 
9. Scale is an instrument for showing_____people or things are. 
 a. how heavy b. how tall c. how old d. how high 
10. I tried to cheer him_____, but he just kept staring out the window. 
 a. on b. up c. off d. out 
II . Give the correct tense of the verbs in the brackets . 
1. I (do)__________it for you tomorrow. 
2. My father (call)_____________you in 5 minutes. 
3. We believe that she (recover)_______________from her illness soon. 
4. I promise I (return)______________to school on time. 
5. If it rains, he (stay)____________at home. 
6. You (take) _________ me to the zoo this weekend? 
7. I think he (not come)_______________back his hometown. 
III. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the 
questions about it. 
It all happened rather quickly - the doctors realized that I needed to have my appendix out immediately, to 
prevent things from getting any worse, and they operated on me straight away. But I'm not feeling too bad 
and I'm getting better all the time. The doctors say it will take about a week for me to get over the 
operation completely. 
I do find it a bit boring here - there's nothing to do. They say I mustn't get up unless it's absolutely 
necessary, so I can't even get to the TV room. 
 a...wn / new words / so as / remember / better 
VI . Write a thank – you note to a friend . Invite him / her to go on a picnic with you .Using the 
 cues given (1 m) 
 Dear Hoa, 
Thank you/ the flowers/ you / send/ me on my birthday . 
................................................................................................................................................ 
They / beautiful /and /they really/ make me happy 
................................................................................................................................................ 
We / going / have / picnic / this / weekend / . 
................................................................................................................................................ 
You / come / join / us ? 
................................................................................................................................................ 
I/ would love / have / picnic / you 
................................................................................................................................................ 
I/ phone/ you/ Friday afternoon. 
................................................................................................................................................ 
 Your friend , 
 Mai 

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_day_hoc_tieng_anh_lop_8_unit_9_a_frist_aid_course.pdf