Đề cương Học kì I môn Toán 11 - Năm học 2019- 2020

YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC 
Đại số và giải tích . Giới hạn chương trình đến hết §2 Chương III Sách giáo khoa Đại số và Giải tích 11 
ban cơ bản. Trong chương I, học sinh cần nắm vững những nội dung như đã hướng dẫn trong đề cương 
giữa kì I. Trong chương II, học sinh cần nắm vững những nội dung sau: khái niệm tổ hợp, chỉnh hợp, hoán 
vị và công thức tính số tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị; một số phương pháp đếm, khái niệm xác suất và một số 
quy tắc tính xác suất, một số tính chất của Cnk , nhị thức Niu –tơn, tam giác Pascal. Trong chương III, học 
sinh cần nắm vững những nội dung sau: các bước chứng minh một mệnh đề bằng phương pháp quy nạp 
toán học, khái niệm dãy số, một số cách cho dạy số, dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn trên, dãy số 
bị chắn dưới, dãy số bị chặn. 
Hình học: Giới hạn chương trình đến hết §4 Chương II Sách giáo khoa Hình học 11 ban cơ bản. Trong 
chương I, học sinh cần nắm vững những nội dung như đã hướng dẫn  trong đề cương giữa kì I. Trong 
chương II, học sinh cần nắm vững các vị trí tương đối của hai đường thẳng, một số dấu hiệu nhận biết hai 
đường thẳng song song, một số dấu hiệu nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng, một số dấu hiệu 
nhận biết hai mặt phẳng song song, các tính chất của hình lăng trụ, hình hộp.
pdf 13 trang Lệ Chi 25/12/2023 400
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương Học kì I môn Toán 11 - Năm học 2019- 2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương Học kì I môn Toán 11 - Năm học 2019- 2020

Đề cương Học kì I môn Toán 11 - Năm học 2019- 2020
Trang 1/13 
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 11 
NĂM HỌC 2019 – 2020 
Môn: Toán 
YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC 
Đại số và giải tích . Giới hạn chương trình đến hết §2 Chương III Sách giáo khoa Đại số và Giải tích 11 
ban cơ bản. Trong chương I, học sinh cần nắm vững những nội dung như đã hướng dẫn trong đề cương 
giữa kì I. Trong chương II, học sinh cần nắm vững những nội dung sau: khái niệm tổ hợp, chỉnh hợp, hoán 
vị và công thức tính số tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị; một số phương pháp đếm, khái niệm xác suất và một số 
quy tắc tính xác suất, một số tính chất của k
n
C , nhị thức Niu –tơn, tam giác Pascal. Trong chương III, học 
sinh cần nắm vững những nội dung sau: các bước chứng minh một mệnh đề bằng phương pháp quy nạp 
toán học, khái niệm dãy số, một số cách cho dạy số, dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn trên, dãy số 
bị chắn dưới, dãy số bị chặn. 
Hình học: Giới hạn chương trình đến hết §4 Chương II Sách giáo khoa Hình học 11 ban cơ bản. Trong 
ch... x+ + = + ( với m là tham số) có nghiệm khi và 
chỉ khi: 
A. 
21
48
m − . B. m . C. 
21 21
48 48
m− . D. 
21
48
m . 
Câu 8. Đề thi THPT môn Toán gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu có 4 phương án trả lời và 
chỉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được cộng 0, 2 điểm, điểm tối đa là 10 điểm. Một 
học sinh có năng lực trung bình đã làm đúng được 25 câu( từ câu 1 đến câu 25), các câu còn lại 
học sinh đó không biết cách giải nên chọn phương án ngẫu nhiên cả 25 câu còn lại. Tính các suất 
để điểm thi môn Toán của học sinh đó lớn hơn 6 điểm nhưng không vượt quá 8 điểm( chọn 
phương án đúng nhất)? 
A. 78,622% . B. 78,625% . C. 62,618% . D. 71,328% . 
Câu 9. Từ các chữ số 0,1, 2 ,3, 4 ,5,6 người ta lập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, sau đó với 
mỗi số lập được viết lên một lá thăm bỏ vào hộp kín. Từ hộp kín đó người ta chọn ngẫu nhiên 
một lá thăm. Xác suất để lá thăm được chọn có viết số lớn hơn 2017 là 
A. 
149
180
. B. 
149
210
. C. 
151
180
. D. 
151
210
. 
Câu 10. Một tổ có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho trong hai người 
được chọn có ít nhất một người là nữ. 
A. 
4
5
. B. 
2
3
. C. 
2
15
. D. 
1
3
. 
Câu 11. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 
A. Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. 
B. Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. 
C. Hai mặt phẳng phân biệt có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. 
D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. 
Câu 12. Gọi ,M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 23 2 cos
3
y x
= + + 
. Khi đó 2 2m M+ 
bằng: 
A. 10 . B. 34 . C. 8 . D. 26 . 
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của điểm ( )3; 6M − qua phép vị tự tâm O tỉ số 2k = − là: 
Trang 3/13 
A. ( )' 6; 12M − . B. 
3
' ; 3
2
M
− 
. C. 
3
' ; 3
2
M
− 
. D. ( )' 6; 12M − 
Câu 14. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác n...và một điểm. 
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm. 
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song cho trước. 
Câu 25. Cho hai đường thẳng a , b và mặt phẳng ( )P . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? 
A. Đường thẳng b song song với ( )P khi và chỉ khi b song song với đường thẳng nào đó nằm 
trong ( )P . 
B. Nếu ( )/ /a P và ( )/ /b P thì / /a b . 
C. Đường thẳng b song song với mặt phẳng ( )P khi và chỉ khi chúng không có điểm chung. 
D. Nếu / /a b và ( )/ /b P thì ( )/ /a P . 
II. PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 5 CÂU) 
Câu 1. Giải phương trình 22sin 5sin 2 0x x− + = . 
Câu 2. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 
6
2
1
3x
x
+ 
. 
Câu 3. Có 6 học sinh trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, 5 học sinh trường THPT Hà Huy Tập và 4 học 
sinh trường THPT Lê Viết Thuật tham gia Câu lạc bộ Sáng tạo trẻ. Từ các học sinh nói trên, Ban 
tổ chức Câu lạc bộ Sáng tạo trẻ chọn ngẫu nhiên bốn học sinh để tham gia dự án nghiên cứu. 
a) Tính số phần tử của không gian mẫu? 
b) Tính xác suất sao cho trong số bốn học sinh được chọn có cả học sinh của ba trường THPT 
nói trên. 
Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi ,M N lần lượt là trung 
điểm của ,SA SB . 
a) Chứng minh rằng đường thẳng MO song song với mặt phẳng ( )SCD . 
b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ( )OMN và ( )ABCD . 
Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm cạnh SD , điểm 
N thuộc cạnh SA sao cho 3SN AN= . Đường thẳng MN cắt mặt phẳng ( )ABCD tại P , 
đường thẳng PC cắt cạnh AB tại K . Trình bày cách xác định điểm K và tính tỉ số 
KA
KB
. 
Trang 5/13 
ĐỀ SỐ 2 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 15 CÂU) 
Câu 1. Cho 0 k n , , *k n . Số tổ hợp chập k của n phần tử được xác định bởi công thức 
nào sau đây? 
A. 
( )
!
!
n
n k−
. B. !k . C. 
!
!
n
k
. D. 
( )
!
! !
n
k n k−
. 
Câu 2. Phương trình 
1
cos
3
x = có bao nhiêu nghiệm trên khoảng ( )0;2 . 
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 4 . 
Câu 3. Tì

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_hoc_ki_i_mon_toan_11_nam_hoc_2019_2020.pdf