Bài giảng Ngữ văn Lớp 7 - Tiết 11, Bài 3: Từ láy
Các loại từ láy
(1) Em cắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn khắp sân trường, từ cột cờ đến tấm bảng tin và những vạch than vẽ ô ăn quan trên hè gạch.
(2) Tôi mếu máo trả lời và đứng như chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe.
Thảo luận nhóm theo Kĩ thuật Mảnh ghép – 5p:
(1) đăm đăm
(2) mếu máo, liêu xiêu
Nhóm 1: Các nhóm từ trên có đặc điểm gì giống nhau?
Nhóm 2: Các nhóm từ trên có đặc điểm gì khác nhau?
(1) đăm đăm
(2) mếu máo, liêu xiêu
giống nhau: Sự lặp lại
khác nhau:
(1) đăm đăm -> các tiếng lặp lại hoàn toàn.
(2) mếu máo, liêu xiêu -> lặp lại một bộ phận ( âm hoặc vần)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ văn Lớp 7 - Tiết 11, Bài 3: Từ láy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ văn Lớp 7 - Tiết 11, Bài 3: Từ láy
Mời các em tham gia trò chơi Cá bơi – cá lặn – cá nhảy bút thước bàn ghế giường tủ Tìm hai từ thể hiện trạng thái đối lập sau: ha ha hu hu Tìm hai từ mô tả hai hình dáng đối lập sau: thướt tha cũn cỡn Thân em như chẽn lúa đòng đòng TiÕng ViÖt Tõ L¸y TiÕng ViÖt. TiÕt 11: Tõ L¸y I.C¸c lo¹i tõ l¸y (1) Em cắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn khắp sân trường, từ cột cờ đến tấm bảng tin và những vạch than vẽ ô ăn quan trên hè gạch. (2) Tôi mếu máo trả lời và đứng như chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe. TiÕng ViÖt. TiÕt 11: Tõ L¸y I.C¸c lo¹i tõ l¸y Thảo luận nhóm theo Kĩ thuật Mảnh ghép – 5p: (1) đăm đăm (2) mếu máo, liêu xiêu Nhóm 1: Các nhóm từ trên có đặc điểm gì giống nhau ? Nhóm 2: Các nhóm từ trên có đặc điểm gì khác nhau ? TiÕng ViÖt. TiÕt 11: Tõ L¸y I.C¸c lo¹i tõ l¸y (1) đăm đăm (2) mếu máo, liêu xiêu giống nhau : khác nhau : Sự lặp lại (1) đăm đăm -> các tiếng l...áy với từ ghép đẳng lập. II/ Luyện tập : 1/ Nhóm bàn- Tìm từ láy theo yêu cầu Từ láy toàn bộ Từ láy bộ phận II/ Luyện tập : 1/ Tìm từ láy theo yêu cầu Từ láy toàn bộ Từ láy bộ phận bần bật thăm thẳm chiền chiện chiêm chiếp rực rỡ, rón rén lặng lẽ, ríu ran nặng nề nức nở tức tưởi 2/ Điền vào chỗ trống để tạo từ láy : lấp ló, nho nhỏ, nhức nhối, khang khác, thâm thấp, chênh chếch, anh ách 3/ Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống : a/ nhẹ nhàng b/ nhẹ nhõm a/ xấu xa b/ xấu xí a/ tan tành b/ tan tác 4/ Kĩ thuật khăn trải bàn - Đặt câu với các từ láy cho sẵn : - nhỏ nhắn - nhỏ nhặt - nhỏ nhẹ nhỏ nhen nhỏ nhoi 4/ Kĩ thuật khăn trả bàn - Đặt câu với các từ láy cho sẵn : Anh ấy có dáng người nhỏ nhắn. Đó chỉ là việc nhỏ nhặt , không đáng kể. Cô bé ấy nói chuyện thật nhỏ nhẹ. Bạn ấy tính tình ích kỉ, nhỏ nhen. Món tiền nhỏ nhoi ấy có đáng là bao. 6/ Các từ như chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành là từ ghép đẳng lập. Trong đó có một tiếng đã mờ nghĩa. Hướng dẫn về nhà: - Sưu tầm từ láy trong một số văn bản đã học. - Chuẩn bị bài : QUÁ TRÌNH TẠO LẬP VĂN BẢN
File đính kèm:
- bai_giang_ngu_van_lop_7_tiet_11_bai_3_tu_lay.ppt