Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí Lớp 10

A- Lý thuyết: Ôn tập các kiến thửc chương động học và động lực học
B- Bài tập:
I- Tự Luận

Bài 1.Một vật khối lượng được kéo trên sàn ngang bời một lực hướng lên, có phương hợp với phương ngang một góc và có độ lớn là . Hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2 .
a. Tính quãng đường đi được của vật sau nếu vật có vận tốc đều là .
b. Với lực kéo trên thì hệ số ma sát giữa vật và sàn là bao nhiêu thì vật chuyển động thẳng đều.

Bài 2. Hai bến xe cách nhau . Cùng một lúc có hai ôtô chạy ngược chiều nhau trên đoạn đường thẳng giữa . Vận tốc của ôtô chạy từ của ôtô chạy từ . Coi chuyển động của hai ôtô là đều .Chọn bến xe làm mốc ,thời điểm xuất phát của hai xe là gốc thời gian và chiều chuyển động từ sang . Viết phương trình chuyển động của mỗi xe

Bài 3: Cho biết khối lượng Trái dất là , khối lượng của một hòn đá là , gia tốc rơi tự do là . Hỏi hòn đá hút Tráiđất với một lực bằng bao nhiêu?

Bài 4: Ở độ cao nào so với mặt đât thì gia tốc rơi tự do bằng một nửa gia tốc rợi tự do ở mặt đất ? Cho bán kính trái đất là

doc 4 trang Lệ Chi 25/12/2023 600
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí Lớp 10

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí Lớp 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Năm học 2017 – 2018
Lý thuyết: Ôn tập các kiến thức chương động học và động lực học 
Bài tập:
Tự Luận
Một vật khối lượng 1kg được kéo trên sàn ngang bởi một lực hướng lên, có phương hợp với phương ngang một góc 450 và có độ lớn là N. Hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2.
a. Tính quãng đường đi được của vật sau 10s nếu vật có vận tốc đều là 2m/s.
b. Với lực kéo trên thì hệ số ma sát giữa vật và sàn là bao nhiêu thì vật chuyển động thẳng đều.
	ĐS: a. s = 40 m; b. .
Bài 2. Hai bến xe A và B cách nhau 84km.Cùng một lúc có hai ôtô chạy ngược chiều nhau trên đoạn đường thẳng giữa A và B .Vận tốc của ôtô chạy từ A là 38 km/h của ôtô chạy từ B là 46 km/h .Coi chuyển động của hai ôtô là đều .Chọn bến xe A làm mốc ,thời điểm xuất phát của hai xe là gốc thời gian và chiều chuyển động từ A sang B .Viết phương trình chuyển động của mỗi xe 
Bài 3: Cho biết khối lượng Trái dất là M = 6.1024 Kg, khối lượng của một hòn đá là m = 2,3kg, gia tốc rơi tự do là g = 9,81m/s2...dây. (a = 0,6m/s2, T = 10,6N)
Bài 12: Ba vật có cùng khối lượng m = 200g được nối với nhau bằng dây không dãn như hình 9. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là μ = 0,2. Lấy g = 10m/s2.
Tính gia tốc và sức căng dây khi hệ chuyển động. (a = 2m/s2, T = 1,6N, T’ = 0,8N)
Hình 9
Sau 1s kể từ lúc thả không vận tốc đầu thì dây nối qua ròng rọc bị đứt. Tính quãng đường đi được của hai vật trên bàn kể từ lúc dây đứt đến khi chúng dừng lại với giả thiết bàn đủ dài. (1m).
Hình 10
Bài 13: Hai vật có khối lượng m1 và m2 được nối qua hệ hai ròng rọc như hình 10. Bỏ qua ma sát, khối lượng dây nối và ròng rọc, dây không dãn. Tính gia tốc chuyển động và sức căng dây khi thả cho hệ chuyển động. Cho m1 = m2 = 1kg, g = 10m/s2. ( a = 4m/s2, T = 6N)
Trắc Nghiệm
Câu 1: Hãy chọn câu đúng:
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian
Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 2: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?
A. Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay 
B. Quyển sách rơi từ trên bàn xuống đất.
C. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cách xuống sân bay
D. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp HCM
Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục tọa độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc O cách vị trí xuất phát A một khoảng OA= xo . Phương trình chuyển động của vật là:
A. x= xo+ 	B. x= xo+ 	C. x= 	D. x= xo+ 
Câu 4: Chọn đáp án sai. 
A. Trong chuyển động thẳng đều, tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức s= v.t
C. Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc được tính bằng công thức v= vo+ a.t
D. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 5: Từ thực tế cuộc sống, trường hợp nào dưới đây chuyển động...trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều . Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s . Gia tốc a của ôtô ? 
A. a = 1.4 m/s2 B. a = 0.7m/s2 C. a = 0.1 m/s2 D. a = 0.2 m/s2 
Câu 14: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều . Cho tới khi dừng lại thì ôtô chạy thêm được 100 m . Gia tốc a của ôtô là bao nhiêu ?
A. a = 0.2 m/s2	B. a = - 0.5 m/s2	C. a = - 0.2. m/s2 D. a = 0.5 mm/s2
Câu 15: Cho phương trình chuyển động của một chất điểm:x= 3-4t+2t2 . Vận tốc ban đầu của vật:
A. 2 m/s	B. 3m/s	C. -4 m/s	D. 4m/s
Câu 16: Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ ; AB cách nhau 36km . Nước chảy với vận tốc 4km/h . Tính vận tốc của xà lan đối với nước .
A. 32km/h	B. 12km/h	C. 16km/h	D. 8km/h
Câu 17: Chọn công thức Đúng. Công thức tính quãng đường đi được của chđộng thẳng chậm dần đều là:
A. (a và v0 cùng dấu)	B. (a và v0 trái dấu)
C. (a và v0 cùng dấu)	D. (a và v0 trái dấu)
Câu 18: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì ?
A. v = ; aht = v2r	B. v = wr ; aht = v2r	C. v = ; aht = 	D. v = wr ; aht = 
Câu 19: Công thức nào sao đây biểu diễn đúng công thức công vận tốc?
 A. v13 = v12 + v23 B. v13 = v12 –v23 C. D. v213 = v212 + v223
Câu 20: Gia tốc là đại lượng: 
A. Đại số đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc
C. Véc tơ đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động
D. Véc tơ đặc trưng cho sự biến đổi của véc tơ vận tốc.
Câu 21: Chọn câu Sai. Chuyển động tròn có
A. quỹ đạo là đường tròn.	B. tốc độ dài không đổi. C. tốc độ góc không đổi. D. véctơ vận tốc dài không đổi.
Câu 22: Sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lý là
A. sai số ngẫu nhiên.	B. tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
C. sai số hệ thống 	D. sai số tuyệt đối trung bình.
Câu 23: Một vật rơi tự do

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_1_vat_li_lop_10.doc